D
Dicread
HomeDictionaryWwake

wake

tỉnh giấc / đánh thức / vệt nước / lễ canh thức
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wakesQuá khứ: wokePhân từ 2: wokenV-ing: waking

wake là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo vai trò ngpháp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia hành động ttnh gic và hành động làm cho người khác tnh gic.

Countable when referring to the funeral gathering for a specific person. Uncountable when referring to the trail of water behind a vessel.

Ý nghĩa

Nội động từtỉnh giấc

Thoát khỏi trạng thái ngủ

He woke up at dawn.

Anh ấy đã tỉnh giấc vào lúc bình minh.

Ngoại động từđánh thức
[~ someone]

Khiến ai đó ngừng ngủ

The loud noise woke the baby.

Tiếng ồn lớn đã đánh thức đứa bé.

Danh từvệt nước

Dải sóng để lại bởi một con tàu hoặc thuyền đang di chuyển trong nước

The boat left a wide wake behind it.

Con thuyền để lại một vệt nước rộng phía sau.

Danh từlễ canh thức

Một cuộc tụ họp xã hội hoặc buổi canh thức được tổ chức trước tang lễ

The family held a wake for their grandfather.

Gia đình đã tổ chức lễ canh thức cho ông nội của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error