D
Dicread
HomeDictionarySscout

scout

thăm dò / tìm kiếm / trinh sát / hướng đạo sinh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scoutsQuá khứ: scoutedPhân từ 2: scoutedV-ing: scouting

scout mang ý nghĩa ct lõi là vic quan sát, tìm kiếm mt cách chủ động và có mc đích. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti nhng sc thái khác nhau tquân sự, ththao cho đến các hot động cng đồng.

Countable when referring to an individual person, such as a professional talent scout. Uncountable when referring to the general act of scouting as a military or strategic activity.

Ý nghĩa

Ngoại động từthăm dò
[~ someone][~ something]

Khám phá một khu vực để thu thập thông tin

The team went to scout the location before the event.

Nhóm đã đi thăm dò địa điểm trước khi sự kiện diễn ra.

Nội động từtìm kiếm
[doing ~]

Tìm kiếm hoặc săn tìm một thứ gì đó cụ thể

We spent the afternoon scouting for a good campsite.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để tìm kiếm một địa điểm cắm trại tốt.

Danh từtrinh sát

Một người được cử đi để thu thập thông tin

The army sent a scout to check the enemy position.

Quân đội đã cử một trinh sát đi kiểm tra vị trí của kẻ thù.

Danh từhướng đạo sinh

Thành viên của một tổ chức tập trung vào các kỹ năng ngoài trời và quyền công dân

He joined the Boy Scouts when he was ten.

Anh ấy đã gia nhập Hướng đạo sinh khi mười tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error