D
Dicread
HomeDictionaryLlookout

lookout

người canh gác / vọng gác / sự cảnh giác
Danh từ
Số nhiều: lookouts

lookout mang ý nghĩa ct lõi là vic quan sát mt cách chủ động để phát hin nguy him hoc mt skin sp xy ra. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh tchngười, địa đim hoc trng thái tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từngười canh gác

Một người được bố trí để theo dõi những nguy hiểm đang đến gần hoặc một sự kiện cụ thể

"The sailors posted a lookout at the bow of the ship."

Các thủy thủ đã bố trí một người canh gác ở mũi tàu để theo dõi các tảng băng trôi.

Danh từvọng gác

Một nơi cao hoặc điểm thuận lợi để có thể quan sát một khu vực rộng lớn

"We climbed to the lookout to see the valley below."

Chúng tôi đã leo lên vọng gác trên đồi để có tầm nhìn tốt hơn về thung lũng.

Danh từsự cảnh giác

Hành động canh chừng hoặc duy trì sự thận trọng

"The thieves kept a sharp lookout for the police."

Các vệ binh đã cảnh giác trước bất kỳ dấu hiệu xâm nhập nào trong đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error