D
Dicread
HomeDictionaryDdishonest

dishonest

không trung thực
Tính từ
So sánh hơn: more dishonestSo sánh nhất: most dishonest

dishonest mô tmt đặc đim tính cách hoc hành vi thiếu trung thc, thường gn lin vi ý đồ la di để đạt được li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "không tht thà" mà còn mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chsgian trá hoc xo quyt. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi insincere, dishonest tp trung vào vic ctình nói di hoc làm sai stht (như gian ln tài chính, nói di vbng cp), trong khi insincere thiên vsthiếu chân thành trong cm xúc hoc thái độ (ví dụ: mt li khen sáo rng). Mt người dishonest là người không đáng tin cy vmt đạo đức, còn mt người insincere có thchlà đang tra lch smt cách gito. dishonest: Gian ln, la đảo, không trung thc (thiên vhành động sai trái). insincere: Gito, không chân thành (thiên vthái độ, cm xúc). Lưu ý khi sdng Trong bi cnh pháp lý hoc kinh doanh, dishonest thường được dùng để chcác hành vi gian ln có hthng. Người hc cn tránh nhm ln gia vic "không trung thc" trong giao tiếp hàng ngày vi "gian ln" trong các văn bn chính thc. Đúng: dishonest business practices (các phương thc kinh doanh gian ln). Sai: Sdng dishonest để mô tmt người chỉ đơn gin là quên nói mt điu gì đó; trong trường hp này, tforgetful hoc evasive sphù hp hơn.

Ý nghĩa

Tính từkhông trung thực

Hành xử theo cách không đáng tin cậy bằng cách nói dối, gian lận hoặc trộm cắp

"He was fired for being dishonest about his expenses."

Anh ấy đã bị sa thải vì không trung thực về các khoản chi phí của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error