D
Dicread
HomeDictionaryMmendacious

mendacious

dối trá
Tính từ
So sánh hơn: more mendaciousSo sánh nhất: most mendacious

mendacious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt người hoc mt tuyên bcó tính cht di trá, không trung thc. Khác vi lying (nói di) vn là mt tphbiến và trc din, mendacious thường được dùng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc hc thut để nhn mnh mt thói quen hoc mt hthng sai stht có tính toán, thay vì chlà mt li nói di đơn lẻ.

Ý nghĩa

Tính từdối trá

Có thói quen nói dối hoặc thường xuyên đưa ra những điều sai sự thật

The witness was found to be mendacious during the cross-examination.

Nhân chứng bị phát hiện là dối trá trong quá trình đối chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error