D
Dicread
HomeDictionaryUunviable

unviable

không thể sống sót / không khả thi
Tính từ

unviable được sdng để mô tmt trng thái mà ở đó mt thc thể, mt kế hoch hoc mt sinh vt không có đủ điu kin cn thiết để tn ti, phát trin hoc vn hành thành công. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không thsng sót" (trong sinh hc) hoc "không khthi" (trong kinh tế, chính trị, kthut).

Ý nghĩa

Tính từkhông thể sống sót

Không có khả năng sống sót, tồn tại hoặc phát triển thành công

The embryo was declared unviable by the doctors.

Phôi thai được các bác sĩ tuyên bố là không thể sống sót.

Tính từkhông khả thi

Không có khả năng hoạt động thành công; không khả thi về mặt thực tế

The proposed business model proved unviable due to high overhead costs.

Mô hình kinh doanh được đề xuất cho thấy không khả thi do chi phí vận hành quá cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error