D
Dicread
HomeDictionaryMmiscarriage

miscarriage

sảy thai / án oan
Danh từ
Số nhiều: miscarriages

miscarriage là mt từ đa nghĩa vi hai phm vi sdng hoàn toàn khác bit: y tế và pháp lý. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln, vì trong tiếng Vit, hai nghĩa này được dch bng nhng thut ngkhông hliên quan đến nhau.

Sc thái trong y tế

Trong ngcnh y khoa, miscarriage dùng để chvic sy thai tnhiên. Đây là mt thut ngmang sc thái bun thương và mt mát. Cn phân bit rõ miscarriage vi abortion (phá thai). Trong khi miscarriage là smt mát tnhiên, không mong mun, thì abortion thường hàm ý mt hành động can thip y tế có chủ đích.

Đúng: She suffered a miscarriage (Cô ấy đã bsy thai).
Sai: Sdng abortion khi mun nói vvic mt thai tnhiên.

Sc thái trong pháp lý

Khi đi kèm vi tof justice to thành cm miscarriage of justice, tnày không còn liên quan đến y tế mà chuyn sang nghĩa bóng, chmt bn án oan hoc ssai sót nghiêm trng trong quy trình tư pháp dn đến kết qubt công. Đây là mt thut ngtrang trng, thường xut hin trong các văn bn lut pháp, báo chí hoc tranh lun vquyn con người.

Ví dụ: The release of the prisoner was a correction of a grave miscarriage of justice (Vic thtù nhân là ssa cha cho mt bn án oan sai nghiêm trng).

Lưu ý vcách dùng

Vì miscarriage có hai nghĩa đối lp hoàn toàn, người hc nên da vào các từ đi kèm để xác định nghĩa. Nếu thy xut hin các tnhư pregnancy (thai kỳ), fetus (thai nhi), đó là nghĩa y tế. Nếu thy xut hin justice (công lý), court (tòa án), verdict (phán quyết), đó chc chn là nghĩa pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từsảy thai

Việc mất thai tự nhiên trước khi thai nhi có khả năng sống sót

She suffered a miscarriage in her first trimester.

Cô ấy đã bị sảy thai trong ba tháng đầu của thai kỳ.

Danh từán oan

Sự thất bại trong việc đạt được kết quả mong muốn hoặc dự định, đặc biệt là liên quan đến công lý hoặc quy trình pháp lý

The trial ended in a miscarriage of justice, leading to the wrongful imprisonment of an innocent man.

Phiên tòa kết thúc bằng một bản án oan sai, dẫn đến việc giam giữ oan một người vô tội.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error