D
Dicread
HomeDictionaryMmiscarriage

miscarriage

sảy thai / sự sai sót
Danh từ
Số nhiều: miscarriages

Ý nghĩa

Danh từsảy thai

Việc thai nhi bị đẩy ra khỏi tử cung một cách tự nhiên trước khi có khả năng sống sót

"She suffered a miscarriage in her first trimester."

Cô ấy đã bị sảy thai trong ba tháng đầu của thai kỳ.

Danh từsự sai sót

Một sự thất bại trong việc đạt được hoặc thực hiện một kết quả mong muốn, thường là do sai lầm hoặc bất công

"The verdict was seen as a gross miscarriage of justice."

Phán quyết đó được xem là một sự sai sót của công lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error