D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunworkability

unworkability

tính không khả thi
Danh từ

unworkability mô tmt trng thái hoc đặc đim mà ti đó mt kế hoch, lý thuyết hoc đề xut không ththc hin được trong thc tế. Tnày không chỉ đơn thun nói vvic mt thgì đó "khó" làm, mà nhn mnh vào sbế tc, thiếu tính khthi vmt kthut, logic hoc ngun lc, khiến cho vic trin khai trnên bt khthi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit unworkability vi impracticability. Trong khi impracticability thường nhn mnh vào vic thc hin mt điu gì đó là không thc tế hoc quá tn kém, thì unworkability li tp trung vào ssai sót trong cu trúc hoc bn cht ca kế hoch khiến nó không thvn hành được. Ví dụ, mt hthng qun lý có thbcoi là unworkable nếu các quy tc bên trong nó mâu thun ln nhau, dn đến vic không thể áp dng vào thc tế.

unworkability: Nhn mnh vào shng hóc trong thiết kế hoc logic khiến kế hoch không thchy được.
impracticability: Nhn mnh vào sthiếu ht điu kin khách quan (thi gian, tin bc) khiến vic thc hin không khthi.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi khái nim "không làm vic" (không hot động). Cn lưu ý rng unworkability không dùng để chmt thiết bị đin tbhng (không dùng unworkable cho mt chiếc máy tính bhng), mà dùng cho các khái nim tru tượng như chính sách, tha thun hoc phương pháp.

Sai: The machine's unworkability (Khi mun nói máy bhng).
✅ Đúng: The unworkability of the proposed peace treaty (Tính không khthi ca hip ước hòa bình được đề xut).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc phân tích chiến lược để chra lý do ti sao mt đề xut bbác bỏ.

Ý nghĩa

Danh từtính không khả thi

Đặc điểm hoặc trạng thái không thể đưa vào thực tiễn, triển khai hoặc thực hiện một cách thành công

The committee rejected the proposal due to its inherent unworkability.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi