D
Dicread
HomeDictionaryAabortion

abortion

phá thai / sảy thai / sự thất bại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: abortions

Trong tiếng Anh, abortion là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm rt khác nhau tùy vào ngcnh. Nghĩa phbiến nht liên quan đến y tế và đạo đức, dùng để chvic chm dt thai kỳ. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý phân bit gia hai trường hp: chủ động và tnhiên. Phân bit sc thái y tế Khi nói vvic chủ động chm dt thai kdo la chn ca con người, abortion được dch là "phá thai". Đây là mt thut ngmang tính nhy cm và thường xut hin trong các cuc tho lun vlut pháp hoc đạo đức. Ngược li, khi nói vvic thai nhi bị đẩy ra ngoài mt cách tnhiên và ngoài ý mun, abortion (hoc phbiến hơn là miscarriage) được dch là "sy thai". Ví dụ đúng: induced abortion (phá thai chủ động) Ví dụ đúng: spontaneous abortion (sy thai tnhiên) Cách dùng trong nghĩa bóng Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng abortion để chstht bi ca mt kế hoch hoc dự án. Trong ngcnh này, tnày không mang nghĩa y tế mà ám chmt điu gì đó bị "chm dt sm" hoc "không bao githành hình", tương tnhư cách dùng failure nhưng mang sc thái nng nhơn, gi cm giác vmt ssp đổ hoàn toàn ngay tgiai đon khi đầu. Ví dụ: The project was an abortion (Dự án đó là mt stht bi hoàn toàn/mt sự đổ vỡ). Lưu ý vngpháp abortion là mt danh từ đếm được khi nói vcác trường hp cthhoc các ththut y tế, và là danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim hoc hành động phá thai nói chung. Người hc nên cn trng khi sdng tnày trong giao tiếp hàng ngày vì tính cht nhy cm ca nó; trong các tình hung trang trng hoc y tế, hãy sdng các cm từ đi kèm chính xác để tránh gây hiu lm gia "phá thai" và "sy thai".

Countable when referring to a specific medical procedure or a single failed attempt. Uncountable when discussing the general practice or the legal status of the act.

Ý nghĩa

Danh từphá thai

Việc chủ động chấm dứt một thai kỳ ở người

"She sought medical advice regarding an abortion."

Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên y tế về việc phá thai.

Danh từsảy thai

Việc thai nhi bị đẩy ra khỏi tử cung trước thời hạn

"The veterinarian noted a spontaneous abortion in the canine."

Bác sĩ thú y ghi nhận một trường hợp sảy thai tự nhiên ở con chó.

Danh từsự thất bại

Việc một kế hoạch hoặc dự án không thể hoàn thành

"The mission was a total abortion."

Nhiệm vụ đó là một sự thất bại hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error