D
Dicread
HomeDictionaryBborehole

borehole

lỗ khoan / lỗ khoan thăm dò
Danh từ
Số nhiều: boreholes

borehole dùng để chmt cái lhp và sâu được to ra bng phương pháp khoan cơ hc vào lòng đất. Trong tiếng Vit, tùy vào mc đích sdng mà tnày có thể được dch là "lkhoan" (khi nói vkhai thác tài nguyên) hoc "lkhoan thăm dò" (khi nói vnghiên cu địa cht). Đim mu cht là borehole luôn hàm ý mt cu trúc hình trdài và hp, khác vi hole (lỗ) nói chung vn có thlà bt kkhong trng nào.

Ý nghĩa

Danh từlỗ khoan

Một cái lỗ sâu và hẹp được tạo ra trong lòng đất, thường bằng cách khoan, để tìm hoặc khai thác nước, dầu hoặc khí đốt

The company drilled a borehole to reach the underground aquifer.

Công ty đã khoan một lỗ khoan để tiếp cận tầng ngậm nước dưới lòng đất.

Danh từlỗ khoan thăm dò

Một cái lỗ hẹp được khoan vào lòng đất nhằm mục đích lấy mẫu địa chất hoặc theo dõi mực nước ngầm

Scientists used a borehole to analyze the rock strata beneath the surface.

Các nhà khoa học đã sử dụng một lỗ khoan thăm dò để phân tích các địa tầng đá bên dưới bề mặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error