D
Dicread
HomeDictionaryUunderdeveloped

underdeveloped

kém phát triển / chưa phát triển
Tính từ

underdeveloped mang sc thái chmt trng thái chưa đạt đến mc độ hoàn thin, trưởng thành hoc tiêu chun cn thiết. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp vmt sinh hc hoc mang tính đánh giá vmt kinh tế xã hi.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong lĩnh vc sinh hc hoc y khoa, underdeveloped mô tcác cơ quan hoc bphn cơ thkhông phát trin đầy đủ vmt vt lý. Ví dụ, khi nói vmt thai nhi hoc mt bphn cơ thể, nó đơn thun là mt mô ttình trng y tế.

Trong bi cnh kinh tế và chính trị, underdeveloped dùng để chcác quc gia hoc khu vc có cơ shtng nghèo nàn, mc sng thp và công nghip hóa chm. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong các văn bn hin đại, thut ngdevelopingang phát trin) thường được ưu tiên sdng hơn vì mang tính tích cc và tôn trng hơn so vi underdeveloped (kém phát trin), vn có thto cm giác tiêu cc hoc áp đặt.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit underdeveloped vi undeveloped. Trong khi underdeveloped ám chmt thgì đó đã bt đầu phát trin nhưng không đạt đến mc kvng hoc mc chun, thì undeveloped li chnhng thhoàn toàn chưa được khai phá hoc chưa bt đầu phát trin (ví dụ: undeveloped land là đất chưa được xây dng hay canh tác).

undeveloped country (không tnhiên)
underdeveloped country (quc gia kém phát trin)

underdeveloped land (không chính xác nếu đất chưa hề được chm ti)
undeveloped land (đất hoang/đất chưa khai thác)

Ý nghĩa

Tính từkém phát triển

Không lớn lên hoặc phát triển đến trạng thái trưởng thành hoặc tiên tiến

The fetus remained underdeveloped due to a lack of nutrients.

Thai nhi vẫn kém phát triển do thiếu chất dinh dưỡng.

Tính từchưa phát triển

Thiếu cơ sở hạ tầng công nghiệp, kinh tế hoặc xã hội đặc trưng của một quốc gia giàu có

Many underdeveloped regions struggle with inadequate healthcare and education systems.

Nhiều vùng chưa phát triển đang phải vật lộn với hệ thống y tế và giáo dục không đầy đủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error