D
Dicread
HomeDictionaryUunderdeveloped

underdeveloped

chưa phát triển đầy đủ / kém phát triển
Tính từ

underdeveloped mang sc thái chmt trng thái chưa đạt đến mc độ hoàn thin, trưởng thành hoc tiêu chun cn thiết. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp vmt sinh hc hoc mang tính đánh giá vmt kinh tế xã hi. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong lĩnh vc sinh hc hoc y khoa, underdeveloped mô tcác cơ quan hoc bphn cơ thkhông phát trin đầy đủ vmt vt lý. Ví dụ, khi nói vmt thai nhi hoc mt bphn cơ thể, nó đơn thun là mt mô ttình trng y tế. Trong bi cnh kinh tế và chính trị, underdeveloped dùng để chcác quc gia hoc khu vc có cơ shtng nghèo nàn, mc sng thp và công nghip hóa chm. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong các văn bn hin đại, thut ngdevelopingang phát trin) thường được ưu tiên sdng hơn vì mang tính tích cc và tôn trng hơn so vi underdeveloped (kém phát trin), vn có thto cm giác tiêu cc hoc áp đặt. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit underdeveloped vi undeveloped. Trong khi underdeveloped ám chmt thgì đó đã bt đầu phát trin nhưng không đạt đến mc kvng hoc mc chun, thì undeveloped li chnhng thhoàn toàn chưa được khai phá hoc chưa bt đầu phát trin (ví dụ: undeveloped land là đất chưa được xây dng hay canh tác). undeveloped country (không tnhiên) underdeveloped country (quc gia kém phát trin) underdeveloped land (không chính xác nếu đất chưa hề được chm ti) undeveloped land (đất hoang/đất chưa khai thác)

Ý nghĩa

Tính từchưa phát triển đầy đủ
[[]][underdeveloped]

Không lớn lên hoặc phát triển đến trạng thái trưởng thành hoặc nâng cao

Thai nhi vẫn chưa phát triển đầy đủ do thiếu chất dinh dưỡng.

Tính từkém phát triển
[[]][underdeveloped]

Có mức độ công nghiệp hóa thấp và mức sống thấp, thường dùng để chỉ một quốc gia hoặc khu vực

Nhiều chương trình viện trợ quốc tế tập trung vào việc hỗ trợ các quốc gia kém phát triển ở khu vực cận Sahara châu Phi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error