D
Dicread
HomeDictionaryTtetrahedral

tetrahedral

hình tứ diện
Tính từ

tetrahedral là mt thut ngchuyên ngành hình hc và hóa hc, dùng để mô tcác vt thhoc cu trúc có hình dng ca mt tdin (mt khi đa din có bn mt là các hình tam giác). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hình tdin".

Sc thái sdng trong hóa hc

Trong lĩnh vc hóa hc, đặc bit là hóa hc hu cơ, tetrahedral không chỉ đơn thun mô thình dáng mà còn ám chmt kiu sp xếp không gian cthca các liên kết xung quanh mt nguyên ttrung tâm. Khi mt nguyên tcó cu trúc tetrahedral, các nhóm thế sphân bsao cho khong cách gia chúng là ln nht, to ra các góc liên kết xp xỉ 109.5 độ.

Ví dụ: Khi nói vphân tmêtan, ta dùng tetrahedral structure để chcu trúc hình tdin, thay vì chdùng triangle (hình tam giác) vn chlà hình phng hai chiu.

Phân bit vi các thut nghình hc khác

Người hc cn phân bit rõ tetrahedral vi các khái nim hình hc tương tự để tránh nhm ln trong dch thut:

triangular: Chhình tam giác (phng, 2 chiu). Trong khi đó, tetrahedral là hình khi (3 chiu).
pyramidal: Hình kim ttháp. Mc dù tdin là mt dng kim ttháp tam giác, nhưng pyramidal thường được dùng rng hơn cho các hình kim ttháp có đáy là hình vuông hoc đa giác khác.

Lưu ý vngpháp

tetrahedral đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun chuyn sang danh từ để chchính cái hình khi đó, hãy sdng tetrahedron (hình tdin).

Đúng: a tetrahedral molecule (mt phân thình tdin).
Đúng: the geometry is a tetrahedron (hình hc này là mt hình tdin).

Ý nghĩa

Tính từhình tứ diện

Có hình dạng của một tứ diện, một kim tự tháp tam giác với bốn mặt

The methane molecule has a tetrahedral geometry.

Phân tử mêtan có cấu trúc hình tứ diện.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error