D
Dicread
HomeDictionaryTtriangular

triangular

hình tam giác
Tính từ
So sánh hơn: more triangularSo sánh nhất: most triangular

triangular là mt tính tdùng để mô tbt kvt thhoc hình dáng nào có đặc đim ca mt hình tam giác, tc là có ba cnh và ba góc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "hình tam giác", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang sc thái mô thình dáng vt lý hoc mô tmt cu trúc tru tượng.

Sc thái sdng và phân bit

Trong khi triangular tp trung vào hình dáng hình hc, người hc cn phân bit nó vi các thut ngliên quan đến sba. Ví dụ, triple (gp ba) hoc tripartite (ba bên/ba phn) mô tslượng hoc sphân chia, còn triangular chthun túy mô tdin mo bên ngoài.

Mt đim lưu ý quan trng là trong các ngcnh kthut hoc kiến trúc, triangular thường gi lên sự ổn định và vng chãi (như cu trúc giàn tam giác). Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn tngữ để phù hp vi đối tượng được mô tả:
Đối vi vt thể: a triangular sign (mt bin báo hình tam giác).
Đối vi cu trúc/mô hình: a triangular relationship (mt mi quan htay ba).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia tính ttriangular và danh ttriangle. Hãy nhrng triangle là tên gi ca hình khi (hình tam giác), còn triangular là tính tdùng để bnghĩa cho mt danh tkhác.

Sai: The shape is a triangular. (Câu này sai vì dùng tính tlàm danh từ).
✅ Đúng: The shape is a triangle. (Hình dng đó là mt hình tam giác).
✅ Đúng: It has a triangular shape. (Nó có hình dng hình tam giác).

Vmt ngpháp, triangular là mt tính tmô tả đặc đim, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhình tam giác

Có ba cạnh và ba góc

The children played with a triangular block.

Những đứa trẻ đã chơi với một khối hình tam giác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error