D
Dicread
HomeDictionaryTtetrahedron

tetrahedron

hình tứ diện
[C] Đếm được
Số nhiều: tetrahedra

tetrahedron là mt thut nghình hc chuyên sâu dùng để chhình tdin. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hình tdin", mô tmt khi đa din đơn gin nht vi bn mt đều là hình tam giác. Khi sdng tnày, người nói thường ám chỉ đến cu trúc không gian ba chiu, đặc bit phbiến trong các lĩnh vc như hóa hc (cu trúc phân tử) và toán hc.

Phân bit vi các hình khi tương t

Người hc cn phân bit rõ tetrahedron vi pyramid (hình chóp). Mc dù mt hình tdin vcơ bn là mt hình chóp tam giác, nhưng pyramid thường gi liên tưởng đến các hình chóp có đáy là hình vuông hoc đa giác nhiu cnh hơn (như kim ttháp Ai Cp). Trong khi đó, tetrahedron nhn mnh vào đặc tính chcó đúng bn mt tam giác.

Ví dụ: Khi nói vcu trúc ca phân tmetan, ta dùng tetrahedron để chsphân bố đối xng ca bn liên kết, thay vì dùng pyramid.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong bi cnh hình hc thun túy, nếu tt cbn mt ca tetrahedron là các tam giác đều bng nhau, nó sẽ được gi là regular tetrahedron (hình tdin đều). Vic bsót tregular skhiến người nghe hiu đây là mt hình tdin bt kỳ, không nht thiết phi có các cnh bng nhau.

Đúng: The molecule has a tetrahedral shape (Phân tcó hình tdin).
Sai: Sdng triangle (hình tam giác) để mô tkhi này, vì triangle chlà hình phng hai chiu, còn tetrahedron là khi ba chiu.

Used to count individual geometric solids or molecular structures.

Ý nghĩa

Danh từhình tứ diện

Một hình đa diện gồm bốn mặt hình tam giác, sáu cạnh thẳng và bốn đỉnh

The chemist explained how the carbon atom forms a tetrahedron.

Nhà hóa học đã giải thích cách nguyên tử cacbon tạo thành một hình tứ diện.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error