D
Dicread
HomeDictionaryRrelinquish

relinquish

từ bỏ / buông / từ bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: relinquishedPhân từ 2: relinquishedV-ing: relinquishing

relinquish mang sc thái trang trng, din thành động tbmt thgì đó mà người nói vn có quyn shu, quyn kim soát hoc mt nim tin sâu sc. Đim mu cht ca tnày là sự "buông bỏ" mt cách tnguyn hoc bị ép buc, thường đi kèm vi cm giác nui tiếc hoc smt mát vquyn lc và vthế. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, relinquish có nhng đim khác bit rõ rt: give up: Đây là cm tthông dng nht, có thdùng trong mi tình hung tvic bmt thói quen xu đến vic đầu hàng. Trong khi đó, relinquish chdùng trong văn phong trang trng hoc các văn bn pháp lý, chính trị. abandon: Mang nghĩa brơi hoc tbmt cách đột ngt, thường là thiếu trách nhim (ví dụ: brơi con cái, bhoang mt ngôi nhà). Ngược li, relinquish nhn mnh vào vic chuyn giao quyn shu hoc tbmt đặc quyn mt cách chính thc. surrender: Tp trung vào vic đầu hàng trước mt thế lc mnh hơn hoc chp nhn tht bi. relinquish thiên vvic tbquyn li hơn là skhut phc. Ngcnh sdng và lưu ý Tnày thường xut hin trong ba ngcnh chính: Quyn lc và vtrí: Dùng khi mt người ri bchc vhoc ngai vàng (ví dụ: relinquish the throne). Quyn li pháp lý: Dùng khi tbquyn shu tài sn hoc quyn yêu cu bi thường. Cm xúc và nim tin: Dùng khi mt người buc phi tbmt hy vng hoc mt ý định nào đó sau mt thi gian dài gn bó. Sai: I relinquished smoking last year. (Không dùng cho thói quen hàng ngày). Đúng: I gave up smoking last year. ✅ Đúng: The CEO relinquished his position to spend more time with family. (Sdng đúng trong ngcnh chc vtrang trng).

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Tự nguyện ngừng sở hữu, yêu cầu hoặc duy trì một quyền lợi, danh hiệu hoặc vị trí

"The king was forced to relinquish his throne during the revolution."

Nhà vua bị buộc phải từ bỏ ngai vàng trong cuộc cách mạng.

Ngoại động từbuông
[~ something]

Từ bỏ hoặc buông một vật thể vật lý, thường là miễn cưỡng hoặc dưới áp lực

"She had to relinquish her grip on the rope to avoid being pulled under."

Cô ấy phải buông tay khỏi sợi dây thừng để tránh bị kéo xuống dưới.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ bỏ một thói quen, niềm tin hoặc hy vọng

"He found it difficult to relinquish the hope that his lost dog would return."

Anh ấy cảm thấy khó khăn khi từ bỏ hy vọng rằng chú chó bị lạc của mình sẽ quay trở về.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error