D
Dicread
HomeDictionaryCcede

cede

nhượng lại
Ngoại động từ

cede mang sc thái trang trng và chính thc, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc ngoi giao. Đim mu cht ca tnày là schuyn giao quyn shu, quyn kim soát hoc quyn lc tthc thnày sang thc thkhác, thường là thông qua mt hip ước, tha thun hoc do bị ép buc. Nó không đơn thun là vic "cho" hay "tng", mà là mt hành động nhượng li mang tính thtc và có hiu lc pháp lý.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit cede vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

yield: Trong khi cede nhn mnh vào vic chuyn giao quyn shu vĩnh vin hoc chính thc, yield thường mang nghĩa nhường đường, nhượng btrong mt cuc tranh lun hoc chu thua trước áp lc. Ví dụ, bn có thyield (nhường) đường cho xe cu thương, nhưng bn không thdùng cede trong trường hp này.

surrender: Tnày mang sc thái tiêu cc hơn, ám chvic đầu hàng hoc tbhoàn toàn vì không còn khnăng chng cự. cede có thxy ra trong mt cuc đàm phán hòa bình (nhượng li lãnh thổ để đổi ly hòa bình), trong khi surrender gi lên hìnhnh ca stht bi hoàn toàn.

relinquish: Tnày mang nghĩa tbmt quyn li hoc thói quen mt cách tnguyn hoc min cưỡng, nhưng không nht thiết phi chuyn giao quyn đó cho mt đối tượng cthnào đó như cede.

Lưu ý vchính tvà nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia cede và seed. Mc dù phát âm ging ht nhau, nhưng seed (ht ging) hoàn toàn không liên quan đến ý nghĩa nhượng li. Hãy cn thn khi viết để tránh gây hiu lm trong các văn bn hành chính.

Sai: The country decided to seed the island.
✅ Đúng: The country decided to cede the island. (Quc gia đó đã quyết định nhượng li hòn đảo.)

Vmt ngpháp, cede là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp (thbnhượng li) và thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng nhn quyn shu (ví dụ: cede something to someone).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhượng lại
[~ someone][~ something]

Từ bỏ quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát một thứ gì đó một cách chính thức cho một người hoặc một tổ chức khác

The defeated nation was forced to cede its northern territories.

Quốc gia bị đánh bại đã bị buộc phải nhượng lại các vùng lãnh thổ phía bắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error