D
Dicread
HomeDictionaryMmoth

moth

con bướm đêm
[C] Đếm được
Số nhiều: moths

Trong tiếng Anh, moth dùng để chcác loài bướm đêm. Mc dù trong tiếng Vit, cbutterfly và moth đều có thể được gi chung là "bướm", nhưng người hc cn phân bit rõ hai khái nim này để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên sâu hoc mô tsinh hc. Butterfly thường gi lên hìnhnh nhng loài bướm ngày vi màu sc sc sỡ, trong khi moth thường gn lin vi các loài hot động về đêm, có màu sc trm hơn và đôi cánh phmt lp phn mn.

Skhác bit vngnghĩa và biu tượng

Mt đim quan trng mà người Vit cn lưu ý là sc thái biu cm ca tmoth. Trong khi butterfly thường tượng trưng cho sbiến đổi tích cc, vẻ đẹp và snhnhàng, thì moth đôi khi mang hàm ý tiêu cc hoc gây phin toái. Điu này xut phát ttp tính ca mt sloài bướm đêm gây hi cho qun áon vi) hoc bthu hút bi ánh sáng mt cách mù quáng.

Ví dụ: Cm tlike a moth to a flame (như con thiêu thân lao vào la) được dùng để mô tmt sthu hút mãnh lit nhưng dn đến kết cc bi thm hoc nguy him. Nếu thay bng butterfly, ý nghĩa này shoàn toàn biến mt.

Lưu ý vcách dùng trong đời sng

Khi nói vnhng lhng trên qun áo do côn trùng gây ra, hãy luôn sdng moth thay vì butterfly. Vic sdng sai ttrong ngcnh này skhiến câu văn trnên phi lý đối vi người bn ngữ.

Đúng: moth-eaten clothes (qun áo bbướm đêm ăn rách/qun áo brách lchỗ).
Sai: butterfly-eaten clothes.

Vmt ngpháp, moth là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu con bướm đêm, bn sdng dng snhiu là moths.

Used to count individual insects, such as seeing a single moth on a curtain or a swarm of moths in a garden.

Ý nghĩa

Danh từcon bướm đêm

Một loại côn trùng hoạt động về đêm với đôi cánh phủ phấn, thường ăn vải vóc hoặc thực vật

A moth flew into the lamp.

Một con bướm đêm đã bay vào chiếc đèn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error