D
Dicread
HomeDictionaryBbisexual

bisexual

song tính / người song tính
Tính từDanh từ
Số nhiều: bisexuals

bisexual được sdng để mô tmt cá nhân có sthu hút vmt tình cm hoc tình dc đối vi cnam và nữ, hoc đối vi nhiu hơn mt gii tính. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "song tính" hoc "người song tính". Cn lưu ý rng khái nim này tp trung vào sthu hút (attraction) chkhông nht thiết phi là hành vi thc tế hoc tri nghim tình dc.

Sphân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bisexual vi pansexual (toàn tính). Mc dù chai đều mô tsthu hút đối vi nhiu gii tính, nhưng có mt skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

bisexual: Thường được hiu là thu hút bi hai hoc nhiu gii tính (thường là gii tính ca chính mình và các gii tính khác).
pansexual: Nhn mnh vic thu hút mt người bt kgii tính ca hlà gì, coi gii tính không phi là yếu tquyết định trong sthu hút.

Trong tiếng Vit, chai tnày đôi khi bdùng ln ln, nhưng trong văn phong hc thut hoc cng đồng LGBTQ+, vic phân bit rõ ràng sgiúp truyn ti chính xác bn dng ca đối tượng.

Cách sdng trong câu

bisexual có thể đóng vai trò là mt tính thoc mt danh từ. Khi dùng làm tính từ, nó bnghĩa cho chthể; khi dùng làm danh từ, nó chmt người cthể.

Cách dùng tính từ: He is bisexual (Anhy là người song tính).
Cách dùng danh từ: She is a bisexual (Cô ấy là mt người song tính).

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là sdng các tmang nghĩa tiêu cc hoc quá hp. Hãy luôn sdng "song tính" để đảm bo tính trung lp và tôn trng trong mi ngcnh giao tiếp chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từsong tính

Bị thu hút bởi nhiều hơn một giới tính

He has been open about being bisexual since college.

Anh ấy đã công khai mình là người song tính kể từ thời đại học.

Danh từngười song tính

Một người bị thu hút bởi nhiều hơn một giới tính

She identifies as a bisexual.

Cô ấy xác định mình là một người song tính.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error