D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgonad

gonad

tuyến sinh dục
Danh từ
Số nhiều: gonads

gonad là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chcác tuyến sinh dc, bao gm tinh hoànnam gii và bung trngngii. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "tuyến sinh dc". Đim quan trng cn lưu ý là gonad mang tính khái quát hóa vmt sinh hc; nó không chỉ định cthgii tính mà bao hàm chai cơ quan sn xut giao tca chai gii.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, người ta hiếm khi dùng gonad mà thường gi tên cthcơ quan đó như testes (tinh hoàn) hoc ovaries (bung trng). Vic sdng gonad thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc khi bác sĩ mun đề cp đến hthng sinh sn mt cách tng quát mà không mun phân bit gii tính ngay lp tc.

Ví dụ: Thay vì nói "tinh hoàn hoc bung trng btn thương", mt báo cáo y khoa có thviết "tuyến sinh dc btn thương" (gonadal damage).

Lưu ý vthut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia gonad (tuyến sinh dc - cơ quan sn xut giao tử) và genitalia (cơ quan sinh dc - bao gm ccác bphn bên ngoài và bên trong). Trong khi gonad tp trung vào chc năng ni tiết và sn xut tế bào sinh dc, genitalia li mô ttoàn bhthng cơ quan sinh dc vmt gii phu.

Sai: Sdng gonad để chtoàn bvùng kín.
✅ Đúng: Sdng gonad khi nói vchc năng sn xut tinh trùng hoc trng.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang dng tính từ, nó trthành gonadal (thuc vtuyến sinh dc), thường được dùng để mô hình hóa các tình trng bnh lý hoc chc năng sinh lý, chng hn như gonadal dysfunction (ri lon chc năng tuyến sinh dc).

Ý nghĩa

Danh từtuyến sinh dục

Một cơ quan sản xuất giao tử, chẳng hạn như tinh hoàn ở nam giới hoặc buồng trứng ở nữ giới

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi