D
Dicread
HomeDictionaryHheterosexual

heterosexual

dị tính / người dị tính
Tính từDanh từ
Số nhiều: heterosexuals

Ý nghĩa

Tính từdị tính

Bị thu hút bởi những người thuộc giới tính đối lập

"He is a heterosexual man."

Anh ấy là một người đàn ông dị tính.

Danh từngười dị tính

Một người bị thu hút về mặt tình dục đối với những người thuộc giới tính đối lập

"The survey included both homosexuals and heterosexuals."

Cuộc khảo sát bao gồm cả những người đồng tính và những người dị tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error