D
Dicread
HomeDictionarySsensual

sensual

gợi cảm / quyến rũ / thuộc về cảm giác

/ˈsɛnsjuːəl/

Tính từ
So sánh hơn: more sensualSo sánh nhất: most sensual

sensual mô tnhng tri nghim hoc đặc đim tác động trc tiếp đến các giác quan, thường mang hàm ý vstn hưởng khoái cm thxác. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh: khi nói vvẻ đẹp thu hút, nó mang nghĩa là quyến rũ; khi nói vcm giác dchu tmùi hương, âm thanh hay xúc giác, nó mang nghĩa là gợi cảm; và trong các văn bn triết hc hoc tôn giáo, nó được hiu là thuộc về cảm giác (đối lp vi tinh thn hoc trí tuệ).

Ý nghĩa

Tính từgợi cảm

Liên quan đến hoặc bao gồm sự thỏa mãn các giác quan, đặc biệt là khoái cảm về thể xác

The room was filled with the sensual aroma of jasmine and sandalwood.

Căn phòng tràn ngập hương thơm gợi cảm của hoa nhài và gỗ đàn hương.

Tính từquyến rũ

Có sức hấp dẫn về mặt thể xác theo cách gợi lên ham muốn tình dục

She gave him a slow, sensual smile before turning away.

Cô ấy trao cho anh một nụ cười quyến rũ chậm rãi trước khi quay đi.

Tính từthuộc về cảm giác

Liên quan đến các giác quan thay vì trí tuệ hay tinh thần; thuộc về xác thịt

The philosopher argued against a purely sensual approach to understanding existence.

Nhà triết học đã tranh luận chống lại một cách tiếp cận thuần túy thuộc về cảm giác để thấu hiểu sự tồn tại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error