D
Dicread
HomeDictionaryHhomosexual

homosexual

đồng tính / người đồng tính
Tính từDanh từ
Số nhiều: homosexuals

homosexual là mt thut ngmang tính kthut và y khoa, dùng để mô tmt người bthu hút bi nhng người cùng gii tính. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng tính" hoc "người đồng tính". Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý rng trong giao tiếp hin đại bng tiếng Anh, homosexual thường bcoi là quá trang trng, khô khan hoc thm chí mang sc thái lâm sàng, gi nhớ đến thi kkhi đồng tính còn bcoi là mt chng bnh tâm lý.

Ý nghĩa

Tính từđồng tính

Bị thu hút bởi những người cùng giới tính với mình

He has been openly homosexual since his teenage years.

Anh ấy đã công khai là người đồng tính kể từ thời niên thiếu.

Danh từngười đồng tính

Một người bị thu hút về mặt tình dục bởi những người cùng giới tính với họ

The organization provides support for homosexuals and bisexuals.

Tổ chức này cung cấp sự hỗ trợ cho những người đồng tính và song tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error