D
Dicread
HomeDictionaryCcompilation

compilation

tuyển tập / việc biên soạn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: compilations

compilation mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, nó chmt sn phm hoàn chnh, thường là mt bsưu tp các tác phm nghthut, âm nhc hoc dliu được tp hp li tnhiu ngun khác nhau. Trong trường hp này, compilation tương đương vi mt "tuyn tp". Ví dụ, mt album nhc gm các bài hát thành công nht ca mt nghsĩ sẽ được gi là a compilation album. Thhai, compilation mô tchính quá trình thu thp, sp xếp và biên tp thông tin để to ra mt tài liu hoc danh sách. Đây là hành động "biên son". Skhác bit nmchmt bên là kết qucui cùng (vt hu hình), còn mt bên là quá trình thc hin (hành động). Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln compilation vi collection. Trong khi collection (bsưu tp) mang nghĩa rng, có thlà sthích cá nhân (như sưu tm tem), thì compilation nhn mnh vào mc đích hthng hóa hoc biên tp để to ra mt tác phm mi có tính tchc hơn. collection: Tp trung vào vic shu hoc tích lũy (ví dụ: a stamp collection - bsưu tp tem). compilation: Tp trung vào vic chn lc và sp xếp có chủ đích (ví dụ: a compilation of legal cases - mt bn biên son các vụ án pháp lý). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong lĩnh vc công nghthông tin, compilation có mt nghĩa kthut hoàn toàn khác, đó là "quá trình biên dch" (chuyn đổi mã ngun tngôn nglp trình bc cao sang ngôn ngmáy). Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy tùy vào ngcnh mà bn cn chn tdch cho phù hp để không gây hiu lm vi nghĩa "biên son" thông thường. Đặc đim ngpháp compilation là mt danh từ đếm được khi nói vmt tuyn tp cthể, nhưng có thể đóng vai trò danh tkhông đếm được khi nói vquá trình biên son nói chung.

Countable when referring to the final product, like a compilation of short stories. Uncountable when referring to the general process of gathering the materials.

Ý nghĩa

Danh từtuyển tập

Một bộ sưu tập các mục, chẳng hạn như bài hát, câu chuyện hoặc dữ liệu, được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau vào một tập hoặc một danh sách

"a compilation of the greatest hits from the 1980s"

một tuyển tập những bài hát hay nhất từ những năm 1980

Danh từviệc biên soạn

Hành động hoặc quá trình thu thập thông tin hoặc tài liệu để tạo ra một danh sách hoặc một cuốn sách

"the compilation of the annual report took several weeks"

việc biên soạn báo cáo thường niên đã mất vài tuần

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error