D
Dicread
HomeDictionarySseeming

seeming

có vẻ

/ˈsiːmɪŋ/

Tính từ

seeming thường được dùng để mô tmt trng thái, đặc đim hoc tình hung mà khi nhìn vào, người ta cm thy nó là tht hoc đúng, nhưng thc tế bên trong hoc kết qucui cùng li hoàn toàn khác. Nó nhn mnh vào stương phn gia vbngoài (appearance) và bn cht thc sự (reality). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có vẻ", "dường như" hoc "bngoài".

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia seeming và apparent. Mc dù chai đều có thdch là "có vẻ", nhưng seeming thường mang hàm ý nghi nghoc ám chrng vbngoài đó là sai lch, gây hiu lm. Trong khi đó, apparent thường dùng để chmt điu gì đó rõ ràng, dthy da trên bng chng hin có, dù sau đó có thể được chng minh là sai.

Ví dụ: seeming nhn mnh vào sự đánh la ca thgiác hoc cm giác (ví dụ: mt sbình tĩnh gito).
Ví dụ: apparent nhn mnh vào shin nhiên ca tình hung (ví dụ: lý do rõ ràng cho mt svic).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người Vit thường dnhm ln khi sdng seeming như mt động ttrong mi ngcnh. Tuy nhiên, trong vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ, seeming to ra mt sự đối lp mnh mvi thc tế. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchschc chn.

Đúng: seeming contradiction (mt smâu thun bngoài) — hàm ý rng nếu phân tích khơn, smâu thun này sbiến mt.
Sai: Sdng seeming khi bn thc stin rng điu đó là đúng mà không có snghi ngvbn cht thc sự.

Vmt ngpháp, seeming đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không nên bnhm vi động tseem (có vnhư) trong cu trúc câu. Khi dùng seeming, trng tâm nm ở đặc đim ca đối tượng chkhông phi là hành động quan sát ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từcó vẻ

Có vẻ như là thật hoặc đúng, nhưng thực tế lại khác

There is a seeming contradiction between his words and his actions.

Có một sự mâu thuẫn bề ngoài giữa lời nói và hành động của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error