D
Dicread
HomeDictionarySseem

seem

có vẻ

/siːm/

Nội động từ
Quá khứ: seemedPhân từ 2: seemedV-ing: seeming

seem được sdng để din đạt mtn tượng, cm giác hoc nhn định chquan vmt svt, svic mà người nói không hoàn toàn chc chn vtính xác thc ca nó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có vẻ", "dường như" hoc "hình như". Đim mu cht là seem nhn mnh vào góc nhìn ca người quan sát hơn là mt stht khách quan đã được xác minh.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia seem và appear. Mc dù chai đều có nghĩa là "có vẻ", nhưng có nhng sc thái khác bit nhỏ:

seem: Thường da trên cm nhn cá nhân, trc giác hoc suy lun tnhng bng chng không rõ ràng. Nó mang tính chquan cao hơn. Ví dụ: He seems tired (Anhy có vmt mi - đây là cm nhn ca tôi khi nhìn anhy).

appear: Thường da trên nhng bng chng hu hình, quan sát được bng mt hoc stht hin nhiên. Nó mang tính khách quan và trang trng hơn. Ví dụ: The problem appears to be solved (Vn đề có vẻ đã được gii quyết - da trên kết quthc tế hin có).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng seem như mt động ttrng thái đơn thun mà quên mt cu trúc đi kèm. Hãy lưu ý rng seem không bao giờ được dùng để mô tmt stht hin nhiên mà ai cũng thy, mà chdùng cho nhng phán đoán mang tính suy din.

Cu trúc và lưu ý sdng

seem thường xut hin trong ba cu trúc chính mà người hc cn nm vng để tránh din đạt gượng go:

seem + tính từ: Dùng để mô tả đặc đim ca đối tượng. Ví dụ: She seems happy (Cô ấy có vhnh phúc).

seem to + động từ: Dùng để mô tmt hành động hoc trng thái đang din ra. Ví dụ: They seem to know the secret (Hdường như biết bí mt đó).

It seems that... hoc It seems as if...: Dùng để đưa ra mt nhn định chung vmt tình hung. Ví dụ: It seems that we are lost (Có vnhư chúng ta blc ri).

Vmt ngpháp, seem là mt động tni (linking verb), vì vy nó luôn đi kèm vi tính tchkhông đi vi trng tkhi mô tả đặc đim ca chngữ. Tránh viết He seems happily (sai), hãy viết He seems happy (đúng).

Ý nghĩa

Nội động từcó vẻ
[~ appearance]

Tạo ra ấn tượng là một trạng thái nào đó mà không nhất thiết phải thực sự như vậy

He seems tired after the long flight.

Anh ấy có vẻ mệt mỏi sau chuyến bay dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error