D
Dicread
HomeDictionaryTterpene

terpene

terpen
Danh từ
Số nhiều: terpenes

terpene là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm ln các hydrocarbon hu cơ có mt phbiến trong tnhiên, đặc bit là trong các loài thc vt. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là tnày không có nghĩa thông dng trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong các văn bn khoa hc, y sinh hoc tho lun vtinh du và hương liu. Đặc đim ngnghĩa và ngcnh terpene thường được gn lin vi khái nim vmùi hương. Khi bn đọc vcác loi tinh du (essential oils) hoc nha cây, terpene là thành phn chính to nên mùi đặc trưng ca thông, chanh hay bc hà. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch trc tiếp là "terpen". Mt lưu ý nhcho người hc là tránh nhm ln gia terpene (hp cht hydrocarbon thun túy) và terpenoid (các dn xut ca terpene có cha oxy). Mc dù trong nhiu ngcnh không chuyên sâu, hai tnày có thể được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong hóa hc chính xác, chúng là hai khái nim khác bit. Cách sdng trong câu Khi mô tthành phn hóa hc: The terpene profile of this plant is unique (Hsơ terpen ca loài cây này là độc nht). Khi nói vmùi hương: Pinene is a common terpene found in pine needles (Pinene là mt loi terpen phbiến tìm thy trong lá thông). Tnày là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdngdng snhiu terpenes khi nói vnhóm hp cht nói chung.

Ý nghĩa

Danh từterpen

Một nhóm các hydrocarbon hữu cơ tìm thấy trong nhiều loại thực vật, đặc trưng bởi cấu trúc bao gồm các đơn vị isoprene, thường tạo nên mùi hương đặc trưng của nhựa và tinh dầu

"The essential oils in pine needles are primarily composed of various terpenes."

Mùi thông của khu rừng chủ yếu là do sự hiện diện của một loại terpen gọi là alpha-pinene.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error