D
Dicread
HomeDictionaryRrosin

rosin

nhựa thông / nhựa hàn / phết nhựa thông
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: rosinnedPhân từ 2: rosinnedV-ing: rosinning

Sc thái sdng và ngcnh rosin là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt loi nha chiết xut tcây thông hoc các loài cây lá kim. Trong tiếng Vit, tùy vào lĩnh vc sdng mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh đúng công năng ca nó. Trong âm nhc, rosin được hiu là nha thông. Đây là cht không ththiếu đối vi nhng người chơi nhc cdây sdng vĩ (như vĩ cm, vĩ tếla). Vic thoa rosin lên lông vĩ giúp tăng độ ma sát gia vĩ và dây đàn, từ đó to ra âm thanh rõ ràng và vang hơn. Nếu không có rosin, vĩ strượt trên dây mà không to ra tiếng động. Trong kthut đin tử, rosin được gi là nha hàn. Nó đóng vai trò là cht trhàn (flux), giúp loi blp oxy hóa trên bmt kim loi, cho phép thiếc hàn bám dính tt hơn và to ra mi ni đin bn vng. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rosin vi resin (nha cây nói chung). Trong khi resin là mt thut ngrng bao quát tt ccác loi nha tnhiên hoc tng hp, thì rosin là mt sn phm cthể được tinh chế tresin ca cây thông. Vì vy, không nên dùng rosin để chcác loi nha công nghip hay nha cây thông thô chưa qua xlý. Đúng: rosin cho vĩ đàn (nha thông chuyên dng). Sai: dùng rosin để chnha do (plastic) hoc nha tng hp. Đặc đim ngpháp rosin thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động phết hoc thoa cht nha này lên mt bmt nào đó.

Ý nghĩa

Danh từnhựa thông

Một dạng nhựa rắn thu được từ cây thông và các loài cây lá kim khác, được sử dụng đặc biệt để chà lên vĩ của các nhạc cụ dây nhằm tăng ma sát

"The violinist applied a small amount of rosin to her bow."

Nghệ sĩ vĩ cầm đã thoa một lượng nhỏ nhựa thông lên cây vĩ của mình trước buổi hòa nhạc.

Danh từnhựa hàn

Một chất nhựa được sử dụng trong hàn thiếc để ngăn chặn sự oxy hóa của các bề mặt kim loại đang được kết nối

"The technician used a rosin-core solder to ensure a clean joint."

Kỹ thuật viên đã sử dụng dây hàn lõi nhựa để đảm bảo kết nối điện sạch sẽ.

Ngoại động từphết nhựa thông
[~ something]

Xử lý hoặc phủ một thứ gì đó bằng nhựa thông, đặc biệt là vĩ hoặc một công cụ

"He spent a moment rosinning the bow before the concerto began."

Anh ấy dành vài phút phết nhựa thông lên cây vĩ để đạt được độ bám mong muốn trên các dây đàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error