D
Dicread
HomeDictionaryAacetone

acetone

axeton
[U] Không đếm được

acetone là mt thut nghóa hc chuyên bit, dùng để chmt loi dung môi hu cơ mnh. Trong tiếng Vit, tnày được Vit hóa thành "axeton". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng trong các ngcnh liên quan đến hóa hc, công nghip hoc làm đẹp (như nước ty sơn móng tay).

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp thông thường, acetone thường được hiu là cht ty sơn móng tay. Tuy nhiên, trong môi trường hc thut hoc phòng thí nghim, nó được định nghĩa chính xác là mt dung môi hòa tan nhiu cht hu cơ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng người nghe mà bn có thdùng "axeton" (thut nghóa hc) hoc "nước ty sơn móng tay" (ngôn ngữ đời thường) để đảm bo stnhiên.

Ví dtrong phòng thí nghim: The acetone was used to rinse the beaker (Axeton đã được sdng để ra cc mỏ).
Ví dtrong đời sng: I need some acetone to remove this nail polish (Tôi cn mt ít nước ty sơn móng tay để ty lp sơn này).

Lưu ý vthut ngvà an toàn

Mt đim quan trng đối vi người hc là không nên nhm ln acetone vi các loi dung môi khác như alcohol (cn) hay turpentine (nha thông), mc dù cba đều có khnăng hòa tan. acetone có khnăng bay hơi nhanh hơn và mnh hơn nhiu so vi cn.

Ngoài ra, vì đây là cht dcháy, trong các văn bn hướng dn an toàn, acetone thường đi kèm vi các tính tnhư volatile (dbay hơi) hoc flammable (dcháy). Vic sdng sai thut ngtrong các tài liu kthut có thdn đến hiu lm vmc độ nguy him ca hóa cht.

Acetone is treated as a bulk chemical substance, like water or gasoline, rather than individual units.

Ý nghĩa

Danh từaxeton

Một chất lỏng không màu, dễ bay hơi và dễ cháy, được sử dụng chủ yếu làm dung môi

The laboratory technician used acetone to clean the glassware.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng axeton để làm sạch dụng cụ thủy tinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error