D
Dicread
HomeDictionaryRrepeal

repeal

bãi bỏ / bị bãi bỏ
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: repealsQuá khứ: repealedPhân từ 2: repealedV-ing: repealing

repeal là mt thut ngpháp lý chuyên dng, dùng để chvic hy bhoc vô hiu hóa mt đạo lut, mt quy định hoc mt văn bn chính thc ca quc hi/cơ quan lp pháp. Đim mu cht ca repeal là tính chính thc và quyn lc pháp lý; nó không đơn thun là vic ngng sdng mt quy tc, mà là mt hành động hành chính hoc lp pháp để xóa bhoàn toàn hiu lc ca lut đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từbãi bỏ
[~ someone][~ something]

Hủy bỏ hoặc vô hiệu hóa một đạo luật hoặc một văn bản của quốc hội một cách chính thức

The government decided to repeal the outdated tax law.

Chính phủ đã quyết định bãi bỏ luật thuế lỗi thời.

Nội động từbị bãi bỏ

Được hủy bỏ hoặc vô hiệu hóa một cách chính thức

The law was repealed after widespread protests.

Đạo luật đã bị bãi bỏ sau những cuộc biểu tình diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error