D
Dicread
HomeDictionaryQquash

quash

bác bỏ / dập tắt
Ngoại động từ
Quá khứ: quashedPhân từ 2: quashedV-ing: quashing

quash mang sc thái mnh mvvic dùng quyn lc hoc vũ lc để chm dt hoàn toàn mt điu gì đó. Trong bi cnh pháp lý, tnày được dùng khi mt cơ quan có thm quyn cao hơn tuyên bmt quyết định trước đó là vô hiu, khiến nó không còn giá trpháp lý. Điu này khác vi cancel (hy bỏ) vn mang nghĩa chung chung hơn, hoc reject (tchi) vn thường xy ra trước khi mt quyết định chính thc được đưa ra.

Trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, quash gi lên hìnhnh ca vic đè bp hoc dp tt mt cách quyết lit. Khi nói vmt cuc ni dy hoc mt tin đồn, nó hàm ý scan thip mnh mẽ để ngăn chn slan rng. Khi nói vcm xúc, nó mô tnlc chủ động để kìm nén hoc loi bmt suy nghĩ, cm giác khó chu.

Phân bit vi các ttương t

quash so vi suppress: Chai đều có nghĩa là dp tt, nhưng suppress thường nhn mnh vào vic gicho điu gì đó không blra ngoài hoc kìm nén mt cách âm thm. Trong khi đó, quash nhn mnh vào kết qucui cùng là stiêu dit hoc hy bhoàn toàn.
quash so vi annul: annul thường dùng cho vic hy bhôn nhân hoc hp đồng (vô hiu hóa), còn quash đặc thù hơn cho các văn bn pháp lý như bn án hoc lnh triu tp ca tòa án.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn tránh nhm ln quash vi các tmang nghĩa "tchi" thông thường. Ví dụ, bn không thdùng quash để nói vvic tchi mt li mi đi chơi. Tnày chỉ được dùng khi có mt sự áp đặt quyn lc hoc mt quy trình pháp lý chính thc.

Đúng: quash a conviction (bác bmt bn án kết ti)
Đúng: quash a rebellion (dp tt mt cuc ni dy)
Sai: quash an invitation (tchi mt li mi)

Vmt ngpháp, quash là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bbác bhoc bdp tt.

Ý nghĩa

Ngoại động từbác bỏ
[~ something]

Từ chối hoặc hủy bỏ một quyết định pháp lý, một bản cáo trạng hoặc một bản án bởi tòa án

The defense attorney filed a motion to quash the subpoena.

Luật sư bào chữa đã nộp đơn yêu cầu bác bỏ lệnh triệu tập.

Ngoại động từdập tắt
[~ something]

Chấm dứt một điều gì đó, chẳng hạn như một cuộc nổi dậy, một tin đồn hoặc một cảm xúc, bằng cách sử dụng vũ lực hoặc quyền lực

The government took swift action to quash the uprising before it spread.

Chính phủ đã hành động nhanh chóng để dập tắt cuộc khởi nghĩa trước khi nó lan rộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error