D
Dicread
HomeDictionaryRratify

ratify

phê chuẩn / xác nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: ratifiedPhân từ 2: ratifiedV-ing: ratifying

ratify mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh pháp lý, chính trhoc ngoi giao. Nó không đơn thun là sự đồng ý thông thường mà là hành động chính thc hóa mt tha thun, hip ước hoc hp đồng để làm cho nó có hiu lc pháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ ratify vi các tnhư agree hay approve. Skhác bit vsc thái agree: Chsự đồng thun về ý kiến hoc quan đim, mang tính cá nhân và không nht thiết phi có văn bn pháp lý. approve: Schp thun hoc cho phép mt kế hoch, hành động nào đó. Mt cp trên có thapprove mt đề xut, nhưng để mt hip ước quc tế có hiu lc, quc gia đó phi ratify nó. ratify: Đòi hi mt quy trình chính thc (như bphiếu ti Quc hi hoc ký kết văn bn) để xác nhn rng mt cam kết trước đó hin đã trthành lut hoc quy định bt buc. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các cm tnhư ratify a treaty (phê chun mt hip ước) hoc ratify an agreement (phê chun mt tha thun). Trong môi trường doanh nghip, nó có thdùng khi hi đồng qun trchính thc xác nhn mt quyết định mà giám đốc điu hành đã đưa ra trước đó. Đúng: The parliament voted to ratify the treaty. (Quc hi đã bphiếu phê chun hip ước.) Sai: I ratify your idea for the party. (Tôi không dùng ratify cho nhng ý tưởng đời thường; thay vào đó hãy dùng agree with hoc like).

Ý nghĩa

Ngoại động từphê chuẩn
[~ something]

Đưa ra sự đồng ý chính thức đối với một hiệp ước, hợp đồng hoặc thỏa thuận, làm cho nó có giá trị pháp lý chính thức

"The senate voted to ratify the peace treaty."

Thượng viện đã bỏ phiếu phê chuẩn hiệp ước hòa bình.

Ngoại động từxác nhận
[~ something]

Xác nhận một hành động hoặc quyết định trước đó bằng một cuộc bỏ phiếu chính thức hoặc chữ ký chính thức

"The members of the union met to ratify the new labor contract."

Các thành viên của công đoàn đã họp để xác nhận hợp đồng lao động mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error