D
Dicread
HomeDictionaryAabrogation

abrogation

sự bãi bỏ / sự chối bỏ
Danh từ
Số nhiều: abrogations

abrogation là mt thut ngmang sc thái trang trng và chính thc, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc ngoi giao. Đim mu cht ca tnày là schm dt hiu lc ca mt điu gì đó mt cách có hthng và chính thc, thay vì chlà skết thúc tnhiên hay ngu nhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vlut pháp hoc hip ước, abrogation nhn mnh vào quyn lc ca cơ quan có thm quyn trong vic tuyên bmt quy định không còn giá trị. Nó khác vi repeal (thường dùng cho vic bãi blut bi cơ quan lp pháp) ở chabrogation có phm vi rng hơn, bao gm cvic hy bcác tha thun quc tế hoc các quyn li đã được thiết lp.

Trong ngcnh trách nhim cá nhân hoc tchc, abrogation mang nghĩa tiêu cc, ám chvic ctình né tránh hoc tbmt nghĩa vmà lra phi thc hin. Điu này to ra cm giác vsthiếu trách nhim hoc vi phm cam kết.

Ví dvsbãi bỏ: the abrogation of the treaty (vic bãi bhip ước).
Ví dvschi bỏ: the abrogation of duty (schi btrách nhim).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit abrogation vi mt stdgây nhm ln:

So vi annulment: Trong khi annulment thường tp trung vào vic tuyên bmt điu gì đó là vô hiu ngay từ đầu (như hy hôn), thì abrogation tp trung vào vic chm dt hiu lc ca mt điu đang tn ti.
So vi renunciation: renunciation là hành động tnguyn tbmt quyn li hoc nim tin (mang tính cá nhân), còn abrogation thường mang tính áp đặt tcp trên hoc là svi phm nghĩa vụ đối vi bên thba.

Lưu ý vngpháp

abrogation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt hành động bãi bcthể. Tnày thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng bbãi bhoc bchi bỏ.

Ý nghĩa

Danh từsự bãi bỏ

Hành động chính thức hủy bỏ hoặc bãi bỏ một đạo luật, quyền lợi hoặc một thỏa thuận chính thức

The abrogation of the treaty led to a diplomatic crisis between the two nations.

Việc bãi bỏ hiệp ước đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng ngoại giao giữa hai quốc gia.

Danh từsự chối bỏ

Hành động né tránh hoặc không hoàn thành một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc nghĩa vụ

The board was criticized for its abrogation of responsibility regarding the safety protocols.

Hội đồng quản trị bị chỉ trích vì sự chối bỏ trách nhiệm liên quan đến các quy trình an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error