D
Dicread
HomeDictionaryIinvalidate

invalidate

bác bỏ / vô hiệu hóa / phủ nhận / đóng dấu hủy
Ngoại động từ
Quá khứ: invalidatedPhân từ 2: invalidatedV-ing: invalidating

invalidate mang nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó không còn giá trị, hiu lc hoc không còn đúng đắn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng trong lĩnh vc pháp lý, khoa hc hoc trong giao tiếp tâm lý xã hi.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, invalidate được dùng khi mt văn bn, hp đồng hoc giy tbtuyên blà vô hiu do sai sót vthtc hoc vi phm điu khon. Ví dụ: invalidate a contract (vô hiu hóa mt hp đồng).

Trong khoa hc và logic, tnày dùng để chvic chng minh mt githuyết hoc lp lun là sai. Nó mang tính khách quan và da trên bng chng. Khi so sánh vi refute, invalidate nhn mnh vào vic làm cho lp lun đó trnên không còn giá trvmt logic, trong khi refute tp trung vào vic bác bbng lp lun đối lp.

Trong tâm lý hc và giao tiếp, invalidate (thường dùng là emotional invalidation) mô thành động phnhn, gt bhoc coi thường cm xúc ca người khác, khiến hcm thy tri nghim ca mình là sai trái hoc không quan trng. Đây là mt sc thái hin đại và rt phbiến trong tiếng Anh giao tiếp hin nay.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit invalidate vi nullify. Mc dù chai đều có nghĩa là làm cho vô hiu, nhưng nullify thường mang nghĩa trit tiêu tác dng hoc làm cho mt điu gì đó trnên vô nghĩa (như trong ththao hoc các tác động vt lý), trong khi invalidate nhn mnh vào vic tước đi tính hp pháp hoc tính đúng đắn ca đối tượng.

invalidate the goal (không tnhiên khi nói vbàn thng bhy)
Đúng: nullify the goal (hy bbàn thng)

nullify the passportt dùng cho giy thành chính)
Đúng: invalidate the passport (làm cho hchiếu mt hiu lc)

Ý nghĩa

Ngoại động từbác bỏ
[~ something]

Chứng minh rằng một lý thuyết, lập luận hoặc tuyên bố là sai hoặc không có cơ sở

New evidence from the laboratory was enough to invalidate the previous hypothesis.

Những bằng chứng mới từ phòng thí nghiệm đủ để bác bỏ giả thuyết trước đó.

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến cho một văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc thỏa thuận không còn giá trị pháp lý hoặc không còn hiệu lực

The judge decided to invalidate the contract due to a lack of signatures.

Thẩm phán đã quyết định vô hiệu hóa hợp đồng do thiếu chữ ký.

Ngoại động từphủ nhận
[~ someone][~ someone's feelings]

Xem nhẹ hoặc bác bỏ cảm xúc, trải nghiệm hoặc suy nghĩ của ai đó là không quan trọng hoặc không chính xác

It is harmful to invalidate a child's emotions by telling them there is nothing to be sad about.

Việc phủ nhận cảm xúc của một đứa trẻ bằng cách nói với chúng rằng không có gì phải buồn là điều gây hại.

Ngoại động từđóng dấu hủy
[~ something]

Khiến cho một chiếc vé, phiếu giảm giá hoặc thẻ thông hành không thể sử dụng được bằng cách đóng dấu hoặc đánh dấu lên đó

Please ensure the conductor invalidates your ticket before you board the train.

Vui lòng đảm bảo người soát vé đóng dấu hủy vé của bạn trước khi bạn lên tàu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error