D
Dicread
HomeDictionaryRreckon

reckon

cho rằng / tính toán / được coi là
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: reckonedPhân từ 2: reckonedV-ing: reckoning

reckon mang sc thái biu đạt nim tin hoc dự đoán da trên suy lun cá nhân, thường mang tính chquan hơn là da trên bng chng xác thc tuyt đối. Trong tiếng Anh giao tiếp, đặc bit là ti Anh và Úc, tnày thường được dùng thay cho think hoc believe để din đạt ý kiến cá nhân mt cách nhnhàng và ít khng định hơn.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi calculate, reckon có thmang nghĩa là tính toán con số, nhưng nó thường gi cm giác vmt sự ước tính hoc tính toán nhanh trong đầu hơn là mt quy trình toán hc chi tiết và chính xác. Trong khi calculate nhn mnh vào độ chính xác kthut, reckon li thiên vsự ước lượng.

calculate: Dùng khi bn sdng công thc hoc máy tính để ra kết quchính xác.
reckon: Dùng khi bn đưa ra mt con số ước chng da trên kinh nghim hoc quan sát.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia reckon vi các tmang nghĩa "tính toán" thun túy trong tiếng Vit. Cn lưu ý rng trong nhiu trường hp, reckon không phi là hành động làm toán mà là hành động "cho rng" hoc "đánh giá".

Sai: I reckon the sum of 2+2 (Nếu ý bn là đang thc hin phép tính toán hc chính xác).
✅ Đúng: I reckon it will take two hours to get there (Tôi cho rng smt hai tiếng để đến đó - đây là mt dự đoán).

Cu trúc và ngpháp

reckon thường được theo sau bi mt mnh đề bt đầu bng that (có thlược bthat) để trình bày mt quan đim. Khi mang nghĩa "được coi là", nó thường xut hin trong cu trúc bị động như be reckoned to be.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho rằng
[~ someone][~ something]

Tin hoặc mong đợi điều gì đó là đúng dựa trên một tính toán hoặc ý kiến

I reckon it will rain by noon.

Tôi cho rằng trời sẽ mưa trước buổi trưa.

Ngoại động từtính toán
[~ something]

Tính toán hoặc xác định một tổng số hoặc một lượng

The cost was reckoned at fifty dollars.

Chi phí được tính toán là năm mươi đô la.

Nội động từđược coi là

Xem xét hoặc đánh giá ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

He is reckoned among the best in his field.

Anh ấy được coi là một trong những người giỏi nhất trong lĩnh vực của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error