D
Dicread
HomeDictionaryMmaniac

maniac

kẻ điên / người cuồng
Danh từ
Số nhiều: maniacs

maniac mang sc thái biu cm rt mnh và thường được sdng trong hai ngcnh đối lp hoàn toàn tùy vào tình hung giao tiếp. Trong mt bi cnh tiêu cc, tnày mô tmt người mt kim soát, hung hăng hoc có hành vi nguy him, gây shãi cho người xung quanh. Khi dùng vi nghĩa này, maniac gi lên hìnhnh vshn lon và thiếu lý trí.

Ngược li, trong ngôn ngữ đời thường hoc tiếng lóng, maniac li được dùng để chmt người có nim đam mê mãnh lit, gn như là ámnh vi mt sthích nào đó. Trong trường hp này, tnày không mang nghĩa xúc phm mà nhn mnh vào snhit huyết cc độ, đôi khi là scung nhit đến mc klạ.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit maniac vi các ttương tự để tránh gây hiu lm:

maniac so vi enthusiast: Trong khi enthusiast là mt người yêu thích điu gì đó mt cách lành mnh và tích cc, thì maniac nhn mnh vào scc đoan, thiếu chng mc. Ví dụ: Mt car enthusiast là người yêu xe, nhưng mt car maniac có thlà người lái xe liu lĩnh hoc ámnh vi xe đến mc bbê mi thkhác.

maniac so vi lunatic: Chai đều có thdch là kẻ điên, nhưng lunatic thường gi cm giác vsmt trí hoc điên rtheo kiu kquc, trong khi maniac thiên vshung bo, cung lon và hành động bc phát.

Lưu ý vngcnh và văn phong

Vì maniac có ngun gc tthut ngy khoa (mania - hưng cm), nhưng hin nay nó chyếu được dùng như mt tmiêu tcm xúc. Trong các văn bn y tế hoc tâm lý hc chính thc, người ta skhông dùng maniac mà dùng các thut ngchuyên môn chính xác hơn để tránh gây kthị.

Sdng trong văn bn hành chính: Tránh dùng maniac để mô tả đối tượng trong báo cáo chính thc vì nó mang tính phán xét và thiếu khách quan.
Sdng trong giao tiếp thân mt: Có thdùng để trêu chc mt người bn quá đam mê mt thgì đó (ví dụ: fitness maniac).

Ý nghĩa

Danh từkẻ điên

Một người hành xử một cách cực kỳ hoang dại, hung bạo hoặc bất thường

The driver was described as a maniac for speeding through the school zone.

Người tài xế bị mô tả là một kẻ điên vì đã chạy quá tốc độ trong khu vực trường học.

Danh từngười cuồng

Một người cực kỳ nhiệt huyết hoặc bị ám ảnh bởi một hoạt động hoặc chủ đề cụ thể

He is a fitness maniac who spends four hours at the gym every day.

Anh ấy là một người cuồng thể hình, người dành bốn tiếng đồng hồ tại phòng tập gym mỗi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error