D
Dicread
HomeDictionaryIimprudent

imprudent

thiếu thận trọng
Tính từ
So sánh hơn: more imprudentSo sánh nhất: most imprudent

imprudent mô tmt hành động hoc quyết định thiếu ssuy xét klưỡng, thường dn đến ri ro hoc hu qutiêu cc. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "thiếu thn trng" hoc "khinh sut". Đim mu cht ca imprudent là sthiếu ht khnăng phán đoán đúng đắn vtương lai, khiến người thc hin hành động trnên liu lĩnh mt cách không cn thiết.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit imprudent vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

rash: Mang sc thái mnh hơn, chshp tp, vi vàng hành động mà không suy nghĩ chút nào. Trong khi imprudent nhn mnh vào vic thiếu skhôn ngoan hoc thiếu thn trng trong tính toán, thì rash nhn mnh vào tc độ và sbc đồng.
reckless: Thhin mc độ nghiêm trng hơn, là sliu lĩnh bt chp nguy him, thường mang hàm ý coi thường an toàn ca bn thân hoc người khác. imprudent thường dùng cho nhng sai lm trong phán đoán mang tính thc tế (như tài chính, giao tiếp), còn reckless thường dùng cho nhng hành vi nguy him (như lái xe quá tc độ).

Ví dụ: Vic chi tiêu hết tin lương ngay đầu tháng là imprudent (thiếu thn trng), nhưng lái xe ngược chiu trên cao tc là reckless (liu lĩnh).

Lưu ý vngcnh sdng

imprudent thường được dùng trong các bi cnh trang trng, đặc bit là khi nói vcác quyết định kinh doanh, chính trhoc qun lý tài chính. Nó không chỉ đơn thun là "sai", mà là "không khôn ngoan" trong mt tình hung cthể.

Không nên dùng imprudent để mô tmt li sai ngngn hoc vô ý (trong trường hp đó hãy dùng careless).
Sdng imprudent khi mun phê bình mt chiến lược hoc mt la chn thiếu tm nhìn xa.

Ví dụ: It would be imprudent to ignore the warning signs of a market crash. (Slà thiếu thn trng nếu pht lnhng du hiu cnh báo vmt cuc sp đổ thtrường.)

Ý nghĩa

Tính từthiếu thận trọng

Không quan tâm đến hậu quả của một hành động; hấp tấp hoặc không khôn ngoan

It would be imprudent to invest all your savings in a single volatile stock.

Sẽ là thiếu thận trọng nếu đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một cổ phiếu biến động duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error