D
Dicread
HomeDictionaryRrancid

rancid

ôi thiu / hôi thối
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từôi thiu

(nói về chất béo hoặc dầu) có mùi hoặc vị khó chịu do để lâu và bị hỏng

"The butter had gone rancid after being left out in the heat."

Bơ đã bị ôi thiu sau khi bị để ngoài trời nóng.

Tính từhôi thối

có mùi khó chịu hoặc hôi hám theo cách gợi lên sự phân hủy hoặc hư hỏng

"The air in the abandoned cellar was thick and rancid."

Phòng thay đồ nồng nặc mùi mồ hôi hôi thối và quần áo tập gym cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error