D
Dicread
HomeDictionaryGgangrene

gangrene

hoại tử / sự thối nát
Danh từ

gangrene là mt thut ngchuyên môn dùng để chtình trng hoi tmô, thường xy ra khi mt bphn cơ thbmt ngun cung cp máu hoc bnhim trùng nng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hoi tử" khi dùng trong ngcnh y khoa. Người hc cn phân bit rõ gangrene vi các tnhư necrosis (cũng có nghĩa là hoi tnhưng mang tính cht tế bào rng hơn) hoc decay (sphân hy tnhiên). gangrene thường gi lên hìnhnh mt vùng mô bchết, chuyn sang màu đen hoc xanh đậm và có thdn đến vic phi ct bchi.

Sc thái nghĩa bóng và schuyn đổi ngcnh

Ngoài ý nghĩa y hc, gangrene còn được sdng như mtn dụ để mô tả "sthi nát" vmt đạo đức, chính trhoc xã hi. Khi được dùng theo nghĩa này, nó ám chmt ssuy đồi bt đầu tmt đim nhnhưng sau đó lan rng và phá hy toàn bhthng, tương tnhư cách mô hoi tlan rng trong cơ thể.

Nghĩa y khoa: The doctor treated the gangrene in the patient's leg (Bác sĩ đã điu trtình trng hoi tử ở chân ca bnh nhân).
Nghĩa bóng: The gangrene of corruption had spread throughout the administration (Sthi nát ca tham nhũng đã lan rng khp chính quyn).

Lưu ý vcách dùng cho người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia gangrene vi các tchshư hng thông thường. Trong tiếng Vit, "thi" có thdùng cho thc phm hoc vết thương, nhưng trong tiếng Anh, gangrene chdành cho tình trng bnh lý nghiêm trng hoc ssuy đồi hthng. Đừng sdng gangrene để mô tmt loi trái cây bhng; thay vào đó, hãy dùng rot hoc decay.

The apple has gangrene (Sai)
The apple is rotting (Đúng)

Vmt ngpháp, gangrene là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên thêm mo từ "a" hoc dùng dng snhiu khi nói vtình trng bnh lý này.

Ý nghĩa

Danh từhoại tử

Sự chết của các mô cơ thể do thiếu lưu thông máu hoặc do nhiễm trùng vi khuẩn nghiêm trọng

The patient developed gangrene in his toes after the blood supply was cut off.

Bệnh nhân bị hoại tử ở các ngón chân sau khi nguồn cung cấp máu bị cắt đứt.

Danh từsự thối nát

Một trạng thái suy đồi hoặc tham nhũng về đạo đức hoặc xã hội trong một tổ chức hoặc xã hội

The corruption in the city government had become a gangrene that threatened to destroy the entire administration.

Sự tham nhũng trong chính quyền thành phố đã trở thành một sự thối nát đe dọa phá hủy toàn bộ bộ máy quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error