D
Dicread
HomeDictionaryFfly

fly

bay / lái / con ruồi / phong cách

/flaɪ/

Nội động từNgoại động từTính từ
Số nhiều: fliesQuá khứ: flewPhân từ 2: flownV-ing: flying

Nghĩa chính ca tnày gi lên cm giác vstdo, tc độ và khnăng vượt qua trng lc. Nó mang mt snhnhàng và uyn chuyn tnhiên, dù là khi mô tvduyên dáng ca mt loài chim hay sc mnh cơ hc ca mt chiếc máy bay phn lc.

Khi được dùng như mt tính ttrong tiếng lóng, ý nghĩa ca tchuyn tchuyn động vt lý sang tác động vmt thgiác. Nó mô tmt phong cách sc so, ttin, vượt xa nhng điu bình thường. Cách dùng này rt thân mt và mang hàm ý tích cc, ngưỡng mộ, thường gn lin vi văn hóa đường phvà thi trang.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày thường gi lên nhng khái nim vsphin toái hoc mt vsinh, tương phn hoàn toàn vi cm giác khao khát vươn cao ca dng động từ.

Ý nghĩa

Nội động từbay

Di chuyển trong không trung bằng cánh hoặc bằng lực đẩy cơ học

Birds fly south for the winter.

Chim bay về phương nam để tránh rét.

Ngoại động từlái

Điều khiển một chiếc máy bay với tư cách là phi công

She learned how to fly a plane during the summer.

Cô ấy đã học cách lái máy bay trong suốt mùa hè.

Danh từcon ruồi

Một loại côn trùng nhỏ có hai cánh, thường thuộc bộ Hai cánh

A housefly landed on the kitchen table.

Một con ruồi đã đậu trên bàn bếp.

Tính từphong cách

Hợp thời trang hoặc tinh tế (tiếng lóng)

Those new sneakers are really fly.

Đôi giày thể thao mới đó thực sự rất phong cách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error