D
Dicread
HomeDictionaryPputrescent

putrescent

đang thối rữa
Tính từ

putrescent là mt tính tmang sc thái cc kmnh mvà gây khó chu, dùng để mô ttrng thái phân hy sinh hc ca cht hu cơ (thường là tht hoc thc vt) khi chúng bt đầu thi ra và ta ra mùi hôi nng nc. Đim khác bit ct lõi gia putrescent và decaying là trong khi decaying chmô tquá trình phân hy nói chung (có thdin ra chm và không mùi), thì putrescent nhn mnh vào sthi ra đi kèm vi mùi hôi đặc trưng ca sphân hy protein.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường được sdng trong các văn bn khoa hc, pháp y hoc văn chương mô tnhng khung cnh u ám, ghê rn. Nó gi lên hìnhnh vsnhy nha, biến đổi màu sc và mùi hôi thi không thchu ni. Khi mun nhn mnh vào sghê tm vmt khu giác, putrescent là la chn chính xác hơn so vi rotting.

Ví dụ: putrescent remains (nhng phn còn li đang thi ra) gi lên hìnhnh xác chết hoc tàn tích hu cơ đang phân hy mnh.
So sánh vi putrid: Trong khi putrescent mô tquá trình đang din raang thi ra), thì putrid thường mô ttrng thái đã thi ra hoàn toàn và cc khôi thi.

Lưu ý vcách dùng cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thi ra" cho cquá trình và trng thái. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ mc độ: nếu chlà sphân hy tnhiên ca lá cây trong rng, hãy dùng decaying; nếu là xác động vt đang phân hy và ta mùi hôi, hãy dùng putrescent.

Sai: The autumn leaves are putrescent. (Lá thu không ta mùi hôi thi như tht ra, nên dùng decaying).
✅ Đúng: The putrescent smell of the carcass filled the air. (Mùi thi ra ca xác con vt tràn ngp không gian).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từđang thối rữa

Đang trải qua quá trình phân hủy; bị thối rữa và tỏa ra mùi hôi thối

The putrescent remains of the fish lay on the hot pavement.

Những phần còn lại đang thối rữa của con cá nằm trên vỉa hè nóng bỏng.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error