D
Dicread
HomeDictionaryJjudiciousness

judiciousness

sự sáng suốt
Danh từ

judiciousness mô tkhnăng đưa ra nhng quyết định đúng đắn, hp lý và khôn ngoan da trên scân nhc klưỡng. Tnày không chỉ đơn thun là sthông minh, mà nhn mnh vào tính thc tế, sthn trng và khnăng phán đoán chính xác trong nhng tình hung cthể để đạt được kết qutt nht.

Ý nghĩa

Danh từsự sáng suốt

Phẩm chất của việc có hoặc thể hiện khả năng phán đoán tốt hoặc sự nhạy bén trong một tình huống cụ thể

Her judiciousness in managing the company's finances saved them from bankruptcy.

Sự sáng suốt của cô ấy trong việc quản lý tài chính của công ty đã cứu họ khỏi phá sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error