D
Dicread
HomeDictionaryPprovidential

providential

may mắn / do ý Chúa
Tính từ
So sánh hơn: more providentialSo sánh nhất: most providential

providential mang sc thái tích cc, mô tmt svic xy ra đúng lúc, đúng chmt cách tình cnhưng mang li kết qutt đẹp, ging như có mt ssp đặt vô hình hoc sgiúp đỡ tthiên thượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "may mn" hoc "kp thi", nhưng nó nhn mnh hơn vào yếu tố "định mnh" hoc "san bài". Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi lucky, providential mang tính trang trng hơn và gi lên cm giác vmt mc đích cao chơn là sngu nhiên thun túy. Trong khi lucky có thdùng cho nhng vic nhnht như trúng số, thì providential thường dùng cho nhng tình hung mang tính bước ngot hoc cu vãn mt thm ha. lucky: May mn (ngu nhiên, đời thường). providential: May mn mt cách kdiu/kp thi (như có san bài). Lưu ý vngcnh tôn giáo Trong các văn bn tôn giáo hoc thn hc, tnày liên quan trc tiếp đến khái nim "squan phòng" (providence) ca Thiên Chúa. Khi sdng trong ngcnh này, nó không còn là smay mn tình cmà là schăm sóc và dn dt có chủ đích ca đấng ti cao đối vi con người. Ví dụ đúng: a providential encounter (mt cuc gp gỡ định mnh/kp thi). Ví dsai: Dùng providential để nói vvic tìm thy mt chiếc bút bmt (trường hp này nên dùng lucky).

Ý nghĩa

Tính từmay mắn

Xảy ra vào thời điểm thuận lợi một cách tình cờ hoặc do sự can thiệp của thần linh

"The timely arrival of the rescue team was providential."

Sự đến kịp thời của đội cứu hộ là một điều may mắn.

Tính từdo ý Chúa

Liên quan đến sự tiên liệu hoặc sự bảo hộ của Thiên Chúa đối với các công việc của con người

"The monk lived a life of providential trust and simplicity."

Vị linh mục đã nói về sự chăm sóc do ý Chúa dẫn dắt những người có đức tin vượt qua khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error