D
Dicread
HomeDictionaryPprovide

provide

cung cấp / dự trù / chu cấp
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: providedPhân từ 2: providedV-ing: providing

provide thường được hiu là cung cp mt thgì đó cn thiết hoc hu ích. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu đạt khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong giao tiếp thông thường, provide mang nghĩa là đưa ra hoc cung cp mt vt phm, dch vhoc thông tin. Nó mang sc thái trang trng hơn so vi tgive. Ví dụ, thay vì nói "give me some information", trong văn phong công vic, người ta dùng provide information để thhin schuyên nghip. Mt đim đặc bit là khi đi vi các danh tliên quan đến tài chính hoc schun bcho tương lai, provide chuyn sang nghĩa là chu cp hoc dphòng. Điu này không đơn thun là "đưa" mà là đảm bo mt ngun lcn định để duy trì cuc sng hoc đối phó vi ri ro. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit provide vi supply. Trong khi provide nhn mnh vào vic làm cho mt thgì đó có sn để sdng (mang tính htrợ), thì supply thường dùng cho vic cung cp slượng ln hàng hóa trong chui cungng hoc thương mi. provide: Cung cp gii pháp, cơ hi, hoc sgiúp đỡ (ví dụ: provide an opportunity). supply: Cung cp nhu yếu phm, nguyên liu (ví dụ: supply electricity). Lưu ý vcu trúc ngpháp provide thường đi kèm vi hai cu trúc phbiến mà người Vit ddùng sai: provide something for someone (cung cp cái gì cho ai) và provide someone with something (cung cp cho ai cái gì). Hãy cn thn không nhm ln vtrí ca tân ngvà gii ttrong hai cu trúc này.

Ý nghĩa

Ngoại động từcung cấp
[~ something][~ someone with something][~ for something]

Làm cho thứ gì đó có sẵn để sử dụng hoặc cung cấp cho ai đó một vật dụng cần thiết

"The company will provide all the necessary equipment for the project."

Công ty sẽ cung cấp tất cả các thiết bị cần thiết cho dự án.

Ngoại động từdự trù
[~ for something]

Chuẩn bị cho một sự kiện trong tương lai hoặc đảm bảo rằng một nhu cầu cụ thể sẽ được đáp ứng

"The budget provides for a significant increase in staffing next year."

Ngân sách dự trù cho một sự gia tăng đáng kể về nhân sự vào năm tới.

Nội động từchu cấp
[~ for someone]

Kiếm đủ tiền để nuôi bản thân và gia đình

"He works two jobs to provide for his children."

Anh ấy làm hai công việc để chu cấp cho con cái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error