D
Dicread
HomeDictionaryBbaryon

baryon

baryon
Danh từ
Số nhiều: baryons

baryon là mt thut ngchuyên sâu trong vt lý ht, dùng để chcác ht hnguyên tphc hp được cu to tba quark. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành, điu quan trng là cn phân bit rõ baryon vi meson. Trong khi baryon được to thành tba quark, thì meson chỉ được to thành tmt cp quark và mt phn quark. Chai đều thuc nhóm hadron (ht hadron), nhưng baryon mang đặc tính là có sbaryon khác không và thường có khi lượng ln hơn nhiu so vi các ht cơ bn như electron.

Sphân bit trong thut ngvt lý

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia baryon và các ht cơ bn nói chung. Hãy lưu ý rng baryon không phi là ht cơ bn vì nó có cu trúc ni ti (được to ra tcác quark). Ví dụ, proton và neutron là nhng baryon phbiến nht và đóng vai trò ct lõi trong cu to ht nhân nguyên tử.

Đúng: Protons and neutrons are types of baryons. (Proton và neutron là các loi baryon.)
Sai: An electron is a baryon. (Electron không phi là baryon vì nó là mt lepton, không được cu to tquark.)

Đặc đim ngpháp và sdng

Trong tiếng Anh chuyên ngành, baryon là mt danh từ đếm được. Khi nói vtính cht chung ca các ht này, người ta thường sdng snhiu baryons. Thut ngnày thường xut hin trong các ngcnh tho lun vvt lý ht nhân, vũ trhc (như khái nim baryon asymmetry - sbt đối xng baryon) và cơ hc lượng tử.

Ý nghĩa

Danh từbaryon

Một hạt dưới nguyên tử phức hợp, chẳng hạn như proton hoặc neutron, được cấu tạo từ ba quark

The proton is the most well-known example of a baryon.

Proton là ví dụ điển hình nhất về một baryon.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error