D
Dicread
HomeDictionaryBbaryon

baryon

baryon
Danh từ
Số nhiều: baryons

Ý nghĩa

Danh từbaryon

Một hạt dưới nguyên tử, chẳng hạn như proton hoặc neutron, được cấu tạo từ ba quark và có khối lượng là bội số nguyên của khối lượng của một proton

"The proton is the most stable baryon found in nature."

Proton là baryon ổn định nhất được tìm thấy trong tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error