D
Dicread
HomeDictionaryGgluon

gluon

gluon
Danh từ
Số nhiều: gluons

Ý nghĩa

Danh từgluon

Một hạt dưới nguyên tử đóng vai trò là hạt trao đổi cho lực tương tác mạnh giữa các quark, gắn kết chúng lại với nhau để tạo thành proton và neutron

"The gluon binds quarks together to form protons and neutrons."

Hạt `gluon` chịu trách nhiệm cho tương tác hạt nhân mạnh giúp gắn kết hạt nhân của một nguyên tử lại với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error