D
Dicread
HomeDictionaryGgluon

gluon

gluon
Danh từ
Số nhiều: gluons

gluon là mt thut ngchuyên ngành vt lý ht, dùng để chmt loi ht boson truyn tương tác. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên theo danh pháp quc tế hoc được hiu là "ht gluon". Đim mu cht để hiu gluon là hình dung nó như mt loi "keo dính" (tgc tiếng Anh glue) ở cp độ hnguyên tử, có nhim vgn kết các quark li vi nhau để hình thành nên các ht nng hơn như proton và neutron.

Skhác bit vi các ht truyn tương tác khác

Người hc cn phân bit gluon vi các ht truyn lc khác để tránh nhm ln trong ngcnh khoa hc:

gluon truyn tương tác mnh (strong interaction), lc mnh nht trong bn lc cơ bn ca tnhiên, nhưng chcó phm vi tác dng cc ngn.
photon truyn tương tác đin từ (electromagnetic interaction).
W và Z boson truyn tương tác yếu (weak interaction).

Vì vy, khi dch hoc sdng gluon, hãy luôn gn nó vi khái nim "lc tương tác mnh" hoc "sgn kết ht nhân" để đảm bo tính chính xác vmt vt lý.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong tiếng Anh, gluon là mt danh từ đếm được. Khi nói vcơ chế hot động, người ta thường dùng các động tnhư bind (gn kết), mediate (truyn/làm trung gian) hoc glue (dán/gn).

Ví dụ đúng: Gluons bind quarks together (Các ht gluon gn kết các quark li vi nhau).
Tránh nhm ln: Không nên nhm gluon vi các loi keo dán công nghip thông thường trong đời sng, dù chai đều chia scùng gc tglue. Trong văn bn khoa hc, gluon luôn chht hnguyên tử.

Ý nghĩa

Danh từgluon

Một hạt dưới nguyên tử đóng vai trò là hạt trao đổi cho lực tương tác mạnh giữa các quark, gắn kết chúng lại với nhau để tạo thành proton và neutron

The gluon is responsible for the strong nuclear interaction that holds the nucleus of an atom together.

Hạt `gluon` chịu trách nhiệm cho tương tác hạt nhân mạnh giúp gắn kết hạt nhân của một nguyên tử lại với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error