D
Dicread
HomeDictionaryLlepton

lepton

lepton
Danh từ
Số nhiều: leptons

lepton là mt thut ngchuyên ngành vt lý ht, dùng để chmt nhóm các ht cơ bn không chu tác động ca lc tương tác mnh. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là nhn din đây là mt danh tkhoa hc không có nghĩa thông dng trong đời sng hàng ngày, vì vy không nên nhm ln vi các tcó âm đọc tương ttrong các ngcnh khác. Đặc đim nhn din và phân loi Đim mu cht để phân bit lepton vi các ht khác như quark là khnăng tương tác. Trong khi quark to nên proton và neutron thông qua lc tương tác mnh, thì lepton hoàn toàn "min nhim" vi lc này. Các ví dụ đin hình nht bao gm electron (ht đin tử) và neutrino. electron: loi lepton phbiến nht, mang đin tích âm. muon và tau: các phiên bn nng hơn ca electron. neutrino: nhng ht trung hòa về đin và có khi lượng cc nhỏ. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là lepton hoc dch là "lepton" theo phiên âm quc tế. Khi dch các tài liu khoa hc, hãy đảm bo không nhm ln gia lepton (ht cơ bn) vi các khái nim vmc năng lượng hoc các ht hp thành khác. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường xut hin trong các cu trúc mô ttính cht vt lý hoc phân loi ht trong mô hình chun ca vt lý ht. Ví dụ: The electron is the most well-known lepton (Electron là loi lepton được biết đến nhiu nht).

Ý nghĩa

Danh từlepton

Một hạt dưới nguyên tử không chịu tác động của lực tương tác mạnh, chẳng hạn như electron, muon hoặc hạt tau

"The electron is the most familiar example of a lepton."

Electron là ví dụ quen thuộc nhất về một lepton.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error