D
Dicread
HomeDictionaryHhadron

hadron

hadron
Danh từ
Số nhiều: hadrons

hadron là mt thut ngchuyên sâu trong vt lý ht, dùng để chcác ht composite được cu to tcác quark và gluon. Đặc đim quan trng nht ca hadron là chúng chu tác động ca tương tác mnh, mt trong bn lc cơ bn ca vũ trụ, điu này phân bit chúng vi lepton (như electron) vn không chu tác động ca lc này. Phân loi ht Trong tiếng Anh, hadron được chia thành hai nhóm chính da trên cu to: baryon (các ht gm ba quark, ví dnhư proton và neutron) và meson (các ht gm mt quark và mt phn quark). Khi dch sang tiếng Vit, người hc cn lưu ý ginguyên các thut ngnày hoc sdng tmượn tươngng vì đây là danh triêng trong khoa hc. Lưu ý vthut ng Vì đây là mt thut ngkthut thun túy, không có ttương đương trong đời sng hàng ngày ca tiếng Vit. Người hc không nên nhm ln hadron vi các ht cơ bn nói chung. Ví dụ, trong khi mt electron là mt ht cơ bn, thì mt hadron li là mt ht phc hp. Đúng: proton là mt loi hadron. Sai: Mi ht dưới nguyên tử đều là hadron (vì electron và neutrino không phi là hadron).

Ý nghĩa

Danh từhadron

Một hạt dưới nguyên tử được cấu tạo từ các quark và gluon, chịu tác động của tương tác hạt nhân mạnh

"The Large Hadron Collider accelerates protons to nearly the speed of light."

Máy gia tốc hạt lớn gia tốc các proton đến gần tốc độ ánh sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error