D
Dicread
HomeDictionaryBboson

boson

boson
Danh từ
Số nhiều: bosons

boson là mt thut ngchuyên sâu trong vt lý ht, dùng để chmt nhóm các ht cơ bn có spin nguyên. Đim mu cht để phân bit boson vi fermion (các ht có spin na nguyên như electron hay quark) là khnăng nhiu ht boson có thcùng tn ti trong mt trng thái lượng tduy nht ti cùng mt thi đim và vtrí. Vai trò trong vt lý Trong mô hình chun ca vt lý ht, các boson đóng vai trò là ht truyn tương tác. Có thhình dung chúng như nhng "người đưa tin" vn chuyn lc gia các ht vt cht. Ví dụ, photon là boson truyn tương tác đin từ, trong khi gluon truyn tương tác mnh gn kết các quark trong ht nhân. Phân loi và ví d Người hc cn lưu ý sphân chia gia các loi boson khác nhau để tránh nhm ln: Boson gauge (Boson chun): Các ht truyn lc như photon, W, Z và gluon. Boson Higgs: Mt loi ht đặc bit to ra khi lượng cho các ht khác thông qua cơ chế Higgs. Vì đây là thut ngkhoa hc quc tế, trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là boson hoc viết Vit hóa nhthành bô-zôn. Khi dch thut, hãy đảm bo ngcnh đang đề cp đến vt lý lượng tử để tránh nhm ln vi các khái nim cơ hc cổ đin.

Ý nghĩa

Danh từboson

Một hạt dưới nguyên tử tuân theo thống kê Bose-Einstein và có spin nguyên, đóng vai trò là hạt truyền tương tác cho các tương tác cơ bản

"The Higgs boson is often referred to as the God particle."

Hạt boson Higgs đã được phát hiện tại CERN vào năm 2012.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error