D
Dicread
HomeDictionaryQquark

quark

quark / phô mai quark
Danh từ
Số nhiều: quarks

Sphân bit gia vt lý hc và ẩm thc Tquark trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh. Trong vt lý ht, đây là mt thut ngkthut chcác ht cơ bn nht cu to nên vt cht. Trong khi đó, trong ngcnhm thc, nó chmt loi phô mai tươi đặc trưng ca vùng Trung và Đông Âu. Lưu ý vthut ngvt lý Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng quark trong vt lý không có ttương đương trong tiếng Vit mà được ginguyên dưới dng tmượn. Khi dch các văn bn khoa hc, hãy ginguyên tnày để đảm bo tính chính xác vmt chuyên môn. Ví dụ: up quark (quark lên), down quark (quark xung). Phân bit vi phô mai Khi gp tquark trong thc đơn hoc công thc nu ăn, đừng nhm ln nó vi các loi phô mai phbiến như cream cheese hay ricotta. Mc dù cùng là phô mai tươi, nhưng quark có kết cu và hương vriêng bit ca vùng Đông Âu. Để tránh nhm ln, bn nên dùng cm tquark cheese hoc phô mai quark khi nói vthc phm. Đúng: I bought some quark cheese for the cake. (Tôi đã mua mt ít phô mai quark để làm bánh.) Sai: Sdng quark trong ngcnh vt lý để mô tả đồ ăn hoc ngược li.

Ý nghĩa

Danh từquark

Một hạt cơ bản và là thành phần cơ bản của vật chất, kết hợp với nhau để tạo thành các hạt hợp thành được gọi là hadron, chẳng hạn như proton và neutron

"The proton is composed of two up quarks and one down quark."

Proton được cấu tạo từ hai quark lên và một quark xuống.

Danh từphô mai quark

Một loại phô mai tươi đông tụ bằng axit phổ biến ở Trung và Đông Âu, tương tự như phô mai tươi hoặc phô mai kem

"She spread a layer of seasoned quark on the rye bread."

Cô ấy phết một lớp phô mai quark đã tẩm gia vị lên bánh mì đen.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error