D
Dicread
HomeDictionaryFfluorine

fluorine

flo
[U] Không đếm được

Thut ngnày đề cp đến mt nguyên thóa hc cthể, được biết đến là nguyên tcó độ âm đin và tính phnng cao nht trong tt ccác nguyên tố. Trong bi cnh khoa hc, tnày mang hàm ý vsbiến động cc cao và nguy him, vì nó phnng mãnh lit vi hu hết mi nguyên tkhác, bao gm cthy tinh và đa scác kim loi. Nó thường được tho lun trong lĩnh vc hóa hc vô cơ, tng hp công nghip và sn xut các polyme flo. Vì là mt danh tkhông đếm được đại din cho mt nguyên thóa hc, fluorine không có dng snhiu khi đề cp đến chính cht đó. Để định lượng, người dùng cn sdng các đơn vị đo lường như gam hoc mol, hoc đề cp đến các nguyên tflo riêng lkhi tho lun vcu trúc phân tử.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element regardless of the quantity.

Ý nghĩa

Danh từflo

Một chất khí halogen màu vàng nhạt, có tính phản ứng rất cao với số hiệu nguyên tử là 9

"The laboratory uses fluorine to create specialized polymers."

Phòng thí nghiệm sử dụng flo để tạo ra các polyme chuyên dụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error